XE XITEC CHỞ XĂNG DẦU HOWO – 12M3
- Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí
- Tư vấn vận hành, sử dụng xe và cách thức bảo hành, bảo hiểm
- Đặt mua trực tiếp: 0903.251.288
- Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
- Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
Khuyến mãi
- Tặng thuế trước bạ + 01 thùng dầu 100lít.
- Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm, lưu hành xe.
- Hỗ trợ làm thủ tục trả góp ngân hàng 60-70% giá trị xe!
Giá tốt nhất
- Liên hệ Hotline: 0903.251.288
- Nhận giá tốt nhất & các chương trình khuyến mại.
- Giao xe tận nơi theo yêu cầu của khách hàng.
HOWO 4×2 GASOLINE TANKER TRUCK – 12M3
XE XITEC CHỞ XĂNG DẦU HOWO – 12M3
| Model | CSC5147GSS6/XX | ||
| Nhãn hiệu | Howo | ||
| Wheel fomula Công thức bánh xe | 4×2 | ||
| Weight
Trọng lượng (kg) |
Kerb mass
Khối lượng bản thân |
6.925 | |
| Max cargo pay mass
Authorized Khối lượng hàng chuyên chở |
8.880 | ||
| Max total mass Authorized
Khối lượng toàn bộ lớn nhất |
16.000 | ||
| Dimension
Kích thước |
Overall dimension (mm)
Tổng thể (DxRxC) |
8.430 x 2.500 x 3.300 | |
| Wheelbase (mm)
Chiều dài cơ sở |
4.700 | ||
| Front/Rear track (mm)
Vết bánh xe trước/sau (mm) |
1.980/1.860 | ||
|
Operation Vận hành
|
Max speed (km/h)
Tốc độ lớn nhất |
90 | |
| Ground clearance (mm)
Khoảng sáng gầm xe |
280 | ||
| Maximum slope (%)
Độ vượt dốc |
36 | ||
| Fuel consumption (l/100km)
Mức tiêu hao nhiên liệu |
11÷15 | ||
| Front/ Rear axle load (kg)
Tải trọng trục trước/sau |
7000/11000 | ||
| Type
Loại cầu/ tỉ số truyền |
Láp/4,63 | ||
| Total composition Tổng thành
|
Typy
Loại |
Standard, flip over
Tiêu chuẩn, lật ngược |
|
| Ca-
bin |
Option
Trang bị |
Seating for three, air conditioning, sports steering wheel with integrated audio and cruise controls, AM/FM/MP3 system, LED ambient lighting, digital instrument cluster, power windows, remote door locking, and air-suspended cabin.
3 người ngồi, điều hòa, vô lăng thể thao tích hợp nút điều khiển âm thanh và ga tự động, AM/FM/MP3, đèn chiếu sáng dạng viền led, đồng hồ trung tâm điện tử, kính lên xuống điều chỉnh điện, khóa cửa điều khiển từ xa, cabin giảm xóc |
|
| bóng hơi | |||
| Engine
Động cơ |
Model | Weichai WP4.1NQ190E61 | |
| Type
Chủng loại |
4-stroke, 4-cylinder in-line, turbocharged diesel engine
Động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp |
||
| Max. Output (kw/rpm)
Công suất cực đại |
140/2600 | ||
| Maximum
torque/speed Momen xoắn cực đại |
680 (N.m)/ 1300 – 1900(rpm) | ||
| Displacemennt (cm3) Dung tích xilanh | 4088 | ||
| Emission standard
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro VI | ||
| Transmission description Hộp số | HW08C-Q với 8 số tiến và 2 số lùi (2 tầng nhanh – chậm) | ||
| Tyre
Lốp |
Tyre specification
Cỡ lốp |
10.00R20 | |
| Quantily
Số lượng |
6+1 (bao gồm cả lốp dự phòng) | ||
| Fuel tank capacity
Dung tích bình nhiên liệu (lít) |
150 | ||
| Steering explanation
Hệ thống lái |
Screw shaft – ball bearing, hydraulic power assist
Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
||
| Break system
Hệ thống phanh |
Dual-line pneumatic drive, drum brake type. Equipped with ABS
Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống. Có trang bị ABS |
||
| Suspension system
Hệ thống treo |
Dependent form with semi-circular multi-layer leaf tweezers, hydraulic shock absorbers
Dạng phụ thuộc với nhíp lá nhiều lớp hình bán nguyệt, giảm chấn thủy lực |
||
| Power system
Hệ thống điện |
24V voltage, starter and alternator. 2x 12V/120Ah
Điện áp 24V, máy khởi động và máy phát điện. Ắp quy 2x 12V/120Ah |
||
| Thông số của xitéc | Tank capacity Dung tích xitec | 12m3 (12.000 lít) | |
| Number of compartments
Số khoang |
4 compartments (4 khoang) (tỉ lệ: 2-3-3-4) | ||
| Vật liệu chế tạo xitec Vật liệu chế tạo xitec | Steel Q235, thick ≥ 4mm Thép Q235 dày ≥ 4mm/ elip | ||
| Hot pot neck
Cổ téc |
Cylindrical, welded deep under the tank body, Steel Q235, Inside the tank neck is a level plate arranged according to standards.
Hình trụ tròn, hàn chôn sâu dưới thân téc, thép Q235, Bên trong cổ téc có bố trí tấm mức phù hợp với quy chuẩn |
||
| Cover
Nắp đậy |
With air conditioning valve on top, diameter ɸ 430(mm),
Có bố trí van điều hòa không khí ở trên, đường kính ɸ 430(mm), |
|
| Vapor recovery system
Hệ thống thu hồi hơi |
The chambers are connected to each other, with separate shut-off valves for each pipe. Diameter of the steam recovery pipe (sealed)
Các khoang được thông với nhau, có van khóa riêng biệt cho mỗi ống. Đường kính ống thu hồi hơi (nhập kín) |
|
| Fuel filling and discharging methods
Phương pháp nạp, xả nhiên liệu |
+ Filling: Fuel is filled into the tank through pumps from supply stations or through pumps on the vehicle
Nạp: Nhiên liệu được nạp vào bình thông qua bơm từ các trạm cung cấp hoặc thông qua bơm trên xe + Discharging: Under the effect of its own weight, the liquid mass is freely discharged through the discharge ports or through pumps on the vehicle. Xả: Dưới tác dụng của khối lượng bản thân khối chất lỏng được xả tự do ra ngoài thông qua các cửa xả hoặc thông qua bơm trên xe. |
|
| Discharge valves
Các van xả
|
Ball type with handle, arranged on each
discharge pipe. Ball diameter 3-1/4” Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả. Đường kính bi gạt 3-1/4” Connected to the pipe by 2 flanges Ø160 x 6 holes – Ø14. Material gray cast iron. Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. Vật liệu gang xám. |
|
| Quick discharge heads
Các đầu xả nhanh |
Installed on ea,ch outlet of the discharge valve, assembled with a flexible pipe in a quickconnect type. Connected to the discharge valve with a flange Ø160 x 6 holes – Ø14, aluminum alloy material. The discharge throat has an inner diameter of Ø65mm
Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả, lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh. Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14, vật liệu nhôm hợp kim. Họng xả hàng có đường kính trong Ø65mm |
|
| Bơm nhiên liệu | 60YHCB-30, công suất 6 kw
Lưu lượng: 30m3/h, chất liệu: gang, áp suất: 0,4Mpa, tốc độ quay: 970r/min, chất lượng: mới |
|
| 100%. | ||
| Pump flow meter
Đồng hồ đo lưu lượng bơm |
Equipped, with hose and pump trigger
Có trang bị, kèm dây và tay cò bơm |
|
| Pumping, piping and process valves
Hệ thống bơm, đường ống và van công nghệ |
Suction and discharge pump system, with quick couplings and manual valves. The process pipes are connected to a discharge valve through manual valves. The discharge valve is arranged in a sealed box with a lock.
Hệ thống bơm hút đẩy, có gắn khớp nối nhanh và van gạt bằng tay.Các đường ống công nghệ nối chung vào một van xả thông qua các van gạt bằng tay. Van xả được bố trí trong một hộp kín, có khóa. |
|
| Included equipment
Trang bị kèm theo |
02 fire extinguishers, 02 hoses with quick couplings, grounding chain, 01 set of standard spare parts from the manufacturer. Commands and fire prohibition symbols on the sides and rear of the vehicle, and accompanying firefighting equipment
02 bình cứu hoả, 02 ống mềm với khớp nối nhanh, xích tiếp đất, 01 bộ phụ tùng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Các tiêu lệnh, biểu tượng cấm lửa 2 bên sườn và phía sau xe, Các dụng cụ chữa cháy kèm theo. |
Hình ảnh minh hoạ:
Ghi chú:
- 100% new, Genuine Howo imported chassis in China
Xe mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng Howo từ Trung Quốc.
- The vehicle is fully equipped and after completing the registration and inspection procedures, it will be put into use immediately.
Xe được trang bị hoàn chỉnh, sau khi đăng ký, lưu hành có thể đưa vào khai thác sử dụng được ngay.
- Warranty period: 12 months or 30,000km whichever comes first.
Thời gian bảo hành: 12 tháng hoặc 30.000km tuỳ điều kiện nào đến trước
Các mẫu xe cùng loại
- Tải trọng: 24.000kg
- Động cơ: WD10.34-50
- Kích thước: 9500 x 2.500 x 3.300 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 30.000kg
- Động cơ: D6CC – Euro 4
- Kích thước: 12.200 x 2.500 x 3.350 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 30.000kg
- Động cơ: MC07.34-50
- Kích thước: 10520 x 2.500 x 3.300 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 11 khối
- Động cơ: WP3NQ160E61
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 16.000Kg
- Động cơ: Weichai WP4.6NQ220E61
- Kích thước: 10.520 x 2.500 x 3.080 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km











