Xe quét đường hút bụi ISUZU 6,5 Khối
Thông số kỹ thuật
- Trọng tải: 8210 Kg
- Động cơ: Isuzu 4KH1CN6HB
- Kích thước: 6290 x 2215 x 2980 mm
- Bảo hành: 12 tháng hoặc 30.000km
Hotline: 0903.251.288(Gọi tư vấn mua xe)
- Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí
- Tư vấn vận hành, sử dụng xe và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt Mua Xe Ngay(Giá tốt nhất)
- Đặt mua trực tiếp: 0903.251.288
- Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
- Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
Khuyến mãi
- Tặng thuế trước bạ + 01 thùng dầu 100lít.
- Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm, lưu hành xe.
- Hỗ trợ làm thủ tục trả góp ngân hàng 60-70% giá trị xe!
Giá tốt nhất
- Liên hệ Hotline: 0903.251.288
- Nhận giá tốt nhất & các chương trình khuyến mại.
- Giao xe tận nơi theo yêu cầu của khách hàng.
Description
|
STT |
Nội dung |
Thông số kỹ thuật |
| 1 | Loại phương tiện | Ô tô quét đường |
| 1.1 | Nhãn hiệu | ISUZU |
| 1.2 | Model xe | HCQ5080TSLQ6 |
| 1.3 | Nước sản xuất | Trung Quốc |
| 1.4 | Thông số kỹ thuật cơ bản | |
| Kích thước tổng thể (mm) | 6290 x 2215 x 2980 | |
| Tổng tải trọng (kg) | 8210 | |
| Tự trọng thiết kế (kg) | 5510 | |
| Tải trọng thiết kế (kg) | 2570 | |
| Góc tiếp cận (độ) | 24/16 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| Tốc độ lớn nhất | 105 km/h | |
|
1.5 |
Động cơ | |
| Model | 4KH1CN6HB | |
| Nhà máy sản xuất | ISUZU Motor Co., Ltd. Tại Trung Quốc | |
| Công suất (Kw/rpm) | 97/2900 | |
| Dung tích xy lanh (cm3) | 2999 | |
| Chủng loại | Động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO VI | |
|
1.6 |
Khung xe | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3365 | |
| Vệt bánh trước/sau (mm) | 1690/1655 | |
| Hộp số | 5 số tiến – 1 số lùi | |
| Hệ thống lái | – Tay lái: Nguyên thủy bên trái, phù hợp với Luật giao thông đường bộ Việt Nam
– Trục vít ecu, trợ lực thủy lực |
|
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống, khí nén 2 dòng, có ABS | |
| Cabin | Tiêu chuẩn, có radio caset – mp3, điều hòa | |
| Số người cho phép chở, kể cả người lái | 2 người | |
| Cỡ lốp | 7.50R16LT | |
| 2 | Máy chuyên dùng | |
| 2.1 | Phần động cơ | |
| Công suất lớn nhất (kw/rpm) | 64 (87HP) | |
| 2.2 | Hệ thống chổi quét | |
| Số chổi quét | 4 chổi, mỗi bên 2 chổi | |
| Chiều rộng rải quét | 3000 mm | |
| Tốc độ quét | 3-20 km/h | |
| Chức năng điểu chỉnh chổi | Lên – Xuống; Trái – Phải | |
| Trang bị vòi phun xương kiểm soát bụi trên mỗi chổi | Mỗi bên có 1 dàn phun dập bụi | |
| Công suất quét | 62000 m2/h | |
| Hiệu suất quét | 98% | |
| Đường kính ống hút/ổ hút | 200/600 mm | |
| Đường kính mảnh hút max | 120 mm | |
| Chiều cao ổ hút | 170 mm | |
|
2.3 |
Thùng chứa rác, thùng chứa nước sạch | |
| Dung tích thùng chứa rác | 5 m3 | |
| Dung tích thùng chứa nước | 1,5 m3 | |
| Chất liệu thùng chứa rác, thùng chứa nước. | – Chất liệu bằng inox 304
– Đổ rác bằng hệ thống thủy lực. – Nắp thùng chứa rác kín đảm bảo chứa được nước. |
|
| 3 | Trang bị kèm theo xe | – Có đèn, còi cảnh báo, hệ thống đèn chiếu sáng theo xe.
– Bộ đồ nghề tiêu chuẩn. – Sách hướng dẫn sử dụng/Catalogue; các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng việt. – Sổ bảo hành. – Các giấy tờ khác phục vụ công tác đăng ký, đăng kiểm |
| 4 | Trang bị khác | – Lốp dự phòng: 1 chiếc
– Sơn ngoài cabin và thùng máy chuyên dùng màu xanh lá cây hoặc một phần sơn màu xanh lá cây. |
Ghi chú:
- Xe mới 100%, nhập khẩu nguyên chiế chính hãng Isuzu tại Trung Quốc.
- Xe được trang bị hoàn chỉnh sẵn sàng đưa vào khai thác sử dụng.
- Xe đạt các yêu cầu kỹ thuật, an toàn theo đúng quy chuẩn và tiêu chuẩn quốc gia và các quy định, đảm bảo làm việc trên các tuyến đường huyện lộ, tỉnh lộ theo quy định của Pháp luật hiện hành.
- Xe chuyên dụng quét rác ngoài trời, có thể quét được mặt sân, kho bãi, đường giao thông là loại bê tông, xi măng hoặc bê tông nhựa, nhựa đường.
- Xe có thể quét được các loại bụi, rác bao gồm: bụi cát, bụi xi măng, lá cây, đất cát, đá sỏi 1x2cm, clinker, chai lọ nhỏ, các loại mảnh vỡ kích thước tới 120cm.
- Xe hoạt động ở môi trường ngoài trời, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới với độ ẩm cao, nhiệt độ từ 10 – 50 độ C. Khả năng tự hành nhanh, đáp ứng điều kiện làm việc cách xa nhau.
- Xe hoạt động với độ ồn thấp và không ảnh hưởng tới số đông người xung quanh.
Bảo hành: 12 tháng hoặc 20.000km tuỳ theo điều kiện nào đến trước.
Các mẫu xe cùng loại
- Tải trọng: 5.500Kg
- Động cơ: Weichai WP25Q151E62
- Kích thước: 6.310 x 2.150 x 2.500mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 8.500 (kg)
- Động cơ: ISUZU 4HK1-TCG60, động cơ 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 10080x2480x3000 (mm)
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 6,250 kg
- Động cơ: Weichai WP4.1NQ190E61 4 thì, 6 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 8500 x 2500 x 3130 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 16.000Kg
- Động cơ: Weichai WP4.1NQ190E61
- Kích thước: 9.030 x 2.500 x 3.000 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 13.000 (kg)
- Động cơ: ISUZU 6UZ1-TCG61, động cơ 4 thì, 6 xilanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 8840x2500x3055 (mm)
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 16.000Kg
- Động cơ: Weichai WP4.6NQ220E61
- Kích thước: 10.520 x 2.500 x 3.080 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 6.000 (kg)
- Động cơ: ISUZU 4JZ1-TCG62, động cơ 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 7950x2480x3000 (mm)
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km












