Xe ô tô phun nước rửa đường – tưới cây HOWO 9,2 Khối
Thông số kỹ thuật
- Trọng tải: 16.000Kg
- Động cơ: Weichai WP4.1NQ190E61
- Kích thước: 9.030 x 2.500 x 3.000 mm
- Bảo hành: 12 tháng hoặc 30.000km
Hotline: 0903.251.288(Gọi tư vấn mua xe)
- Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí
- Tư vấn vận hành, sử dụng xe và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt Mua Xe Ngay(Giá tốt nhất)
- Đặt mua trực tiếp: 0903.251.288
- Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
- Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
Khuyến mãi
- Tặng thuế trước bạ + 01 thùng dầu 100lít.
- Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm, lưu hành xe.
- Hỗ trợ làm thủ tục trả góp ngân hàng 60-70% giá trị xe!
Giá tốt nhất
- Liên hệ Hotline: 0903.251.288
- Nhận giá tốt nhất & các chương trình khuyến mại.
- Giao xe tận nơi theo yêu cầu của khách hàng.
Description
| Model xe | CSC5168GSS6 | ||||
| Công thức bánh xe 1 | 4×2 | ||||
| Trọng lượng | Tải trọng thiết kế (kg) | 9.200 | |||
| Tự trọng thiết kế (kg) | 6.605 | ||||
| Tổng trọng thiết kế (kg) | 16.000 | ||||
| Tải trọng cầu trước/sau (kg) | 7.000/11.000 | ||||
| Kích thước | Kích thước tổng thể (mm) | 9.030 x 2.500 x 3.000 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4.700 | ||||
| Vệt bánh trước/ sau (mm) | 1.980/1.860 | ||||
| Vận hành | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 90 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 320 | ||||
| Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km) | 11÷15 | ||||
| Cấu hình xe | Cabin | Kiểu loại | 3 người ngồi, điều hòa, vô lăng thể thao tích hợp nút điều khiển âm thanh và ga tự động, AM/FM/MP3, đèn chiếu sáng dạng viền led, đồng hồ trung tâm điện tử, kính lên xuống điều chỉnh điện, khóa cửa điều khiển từ xa, cabin giảm xóc bóng hơi | ||
| Động cơ | Model | Weichai WP4.1NQ190E61 | |||
| Chủng loại | Động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp | ||||
| Công suất/ (kw/rpm) | 140/2600 | ||||
| Dung tích (cm3) | 4088 | ||||
| Momen xoắn max (Nm) | 950 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro VI | ||||
| Hộp số | HW08C-Q với 8 số tiến và 2 số lùi (2 tầng nhanh – chậm) | ||||
| Cỡ lốp | 10.00R20 | ||||
| Số lượng | 6+1 (bao gồm cả lốp dự phòng) | ||||
| Hệ thống lái | Cơ khí có trợ lực thủy lực | ||||
| Hệ thống truyền lực | Đĩa đơn, đường kính lá ma sát phi 380 | ||||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp, giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều | ||||
| Hệ thống phanh | Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống, phanh khí xả, trang bị hệ thống phanh chống bó cứng ABS + ASR | ||||
| Thông số của xitéc | Dung tích/kích thước xitec (m3) | 9,2 (Dung tích thực 9,5 m3) | |||
| Vật liệu chế tạo bồn | Thép carbon dày ≥ 4mm | ||||
| Hệ thống bơm, đường ống và van công nghệ. Các vòi tưới độc lập có van khóa bẳng tay | – 02 vòi phun nước rửa đường phía trước
– 02 vòi phun chống bụi. – 02 vòi tưới cây thấp và 2 giàn tưới cao được bố trí 2 bên sườn xe. 01 súng phun nước áp lực cao ≥ 15 m dùng để tưới cây, chữa cháy hoặc rửa biển quảng cáo.. |
||||
| Trang bị | 01 bộ phụ tùng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, 02 ống hút nước. Còi và 2 dải đèn led cảnh báo phía sau khi làm việc | ||||
| Thông số kỹ thuật bơm | Model | 80QZF-60/90 | Độ sâu hút nước (m) | 4 | |
| Công suất (kw) | 24 | Áp suất bơm (mpa) | 4,5 | ||
| Tốc độ quay (v/p) | 1.880 | Lưu lượng bơm (m3/h) | 60 | ||
Ghi chú:
– Xe nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng Howo Sinotruck, mới 100%.
– Xe có ưu điểm: hoạt động bền bỉ, ổn định, ít hỏng vặt ở điều kiện địa hình phức tạp như mỏ, dốc cao hay công trường xây dựng ngổn ngang.
– Xe được trang bị hoàn chỉnh và sau hoàn thành các thủ tục đăng ký, đăng kiểm sẽ đưa vào sử dụng được ngay.
– Màu xe: Cabin màu trắng. Xitec nửa dưới màu xanh và phía trên màu trắng, giữa vạch đỏ.
BẢO HÀNH
- Thời gian bảo hành: 12 tháng hoặc 30.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.
Trang bị tiêu chuẩn
- 3 người ngồi, điều hòa, vô lăng thể thao tích hợp nút điều khiển âm thanh và ga tự động, AM/FM/MP3, đèn chiếu sáng dạng viền led, đồng hồ trung tâm điện tử, kính lên xuống điều chỉnh điện, khóa cửa điều khiển từ xa, cabin giảm xóc bóng hơi
- Hộp số HW08C-Q với 8 số tiến và 2 số lùi (2 tầng nhanh – chậm)
- Hệ thống lái Cơ khí có trợ lực thủy lực
Thông tin kỹ thuật chi tiết
Mã sản phẩm
CSC5168GSS6
Hãng sản xuất
HOWO
Kích thước tổng thể
9.030 x 2.500 x 3.000
Chiều dài cơ sở
4.700
Tổng trọng thiết kế
16.000Kg
Tải trọng
9.200Kg
Tự trọng
6.605Kg
Nhiên liệu sử dụng
Diesel
Mức độ tiêu hao
11÷15
Tên động cơ
Weichai WP4.1NQ190E61
Loại động cơ
Động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp
Momen xoắn cực đại
950
Dung tích xi lanh
4088
Tiêu chuẩn khí thải
Euro VI
Bộ li hợp
Euro VI
Kiểu dẫn động
4x2
Vệt bánh trước sau
1.980/1.860
Tải trọng cầu trước
7.000/11.000
Hộp số
HW08C-Q với 8 số tiến và 2 số lùi (2 tầng nhanh – chậm)
Hệ thống lái
Cơ khí có trợ lực thủy lực
Kích thước lốp trước - sau
10.00R20
Cabin
3 người ngồi, điều hòa, vô lăng thể thao tích hợp nút điều khiển âm thanh và ga tự động, AM/FM/MP3, đèn chiếu sáng dạng viền led, đồng hồ trung tâm điện tử, kính lên xuống điều chỉnh điện, khóa cửa điều khiển từ xa, cabin giảm xóc bóng hơi
Nhíp giảm sóc
Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp, giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều
Kích thước lốp trước sau
10.00R20
Dung tích bồn chứa
9,2 (Dung tích thực 9,5 m3)
Vật liệu chế tạo bồn
Thép carbon dày ≥ 4mm
Hệ thống bơm
- 02 vòi phun nước rửa đường phía trước - 02 vòi phun chống bụi. - 02 vòi tưới cây thấp và 2 giàn tưới cao được bố trí 2 bên sườn xe. 01 súng phun nước áp lực cao ≥ 15 m dùng để tưới cây, chữa cháy hoặc rửa biển quảng cáo..
Công suất bơm
Công suất (kw) 24
Độ sâu hút nước
Độ sâu hút nước (m) 4
Áp suất bơm
Áp suất bơm (mpa) 4,5
Tốc độ vòng quay
Tốc độ quay (v/p) 1.880
Lưu lượng bơm
Lưu lượng bơm (m3/h) 60
Số chỗ ngồi
03
Các mẫu xe cùng loại
- Tải trọng: 13.000 (kg)
- Động cơ: ISUZU 6UZ1-TCG61, động cơ 4 thì, 6 xilanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 8840x2500x3055 (mm)
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 8.500 (kg)
- Động cơ: ISUZU 4HK1-TCG60, động cơ 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 10080x2480x3000 (mm)
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 5.500Kg
- Động cơ: Weichai WP25Q151E62
- Kích thước: 6.310 x 2.150 x 2.500mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 6,250 kg
- Động cơ: Weichai WP4.1NQ190E61 4 thì, 6 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 8500 x 2500 x 3130 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 16.000Kg
- Động cơ: Weichai WP4.6NQ220E61
- Kích thước: 10.520 x 2.500 x 3.080 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 6.000 (kg)
- Động cơ: ISUZU 4JZ1-TCG62, động cơ 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước
- Kích thước: 7950x2480x3000 (mm)
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km
- Tải trọng: 8210 Kg
- Động cơ: Isuzu 4KH1CN6HB
- Kích thước: 6290 x 2215 x 2980 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 30.000km




















